ꪝꪱꪙ ꪎꪳ ꪼꪕ ꪫꪸꪒ ꪘꪱꪣ
Giải thích chữ cái
ꪀ
Tên chữ: “Tồ kò (kò)” | k tổ thấp.
ꪀ tương ứng với “k”, là phụ âm tổ thấp. Phụ âm tổ thấp dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ thấp (thanh 1, 2, 3, 7). Ví dụ:
ꪀꪱ đọc là “kà”, nghĩa là quạ.
- ꪶꪔ ꪀꪱ Tồ kà: Con quạ.
ꪀ꪿ꪱ đọc là “ká”, nghĩa là Quý (thiên can).
- ꪜꪲ ꪀ꪿ꪱ ꪹꪜ꫁ꪱ Pì Ká Pảu: Năm Quý Sửu.
ꪀ꫁ꪱ đọc là “kả”, nghĩa là mạ.
- ꪶꪨ꪿ꪀ ꪀ꫁ꪱ Lốc kả: Nhổ mạ.
| ꪁ k tổ cao| ꪱ “mày kà” tương ứng với “a” |
ꪀꪱkà (Thanh 1) | ꪁꪱkā (Thanh 4) |
ꪀ꪿ꪱká (Thanh 2) | ꪁ꪿ꪱka (Thanh 5) |
ꪀ꫁ꪱkả (Thanh 3) | ꪁ꫁ꪱkạ (Thanh 6) |
ꪀꪱꪀkák (Thanh 7) | ꪁꪱꪀkạk (Thanh 8) |
Giải thích chữ cái
ꪁ
Tên chữ: “Tồ kō (kō)” | k tổ cao.
ꪁ tương ứng với “k”, là phụ âm tổ cao. Phụ âm tổ cao dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ cao (thanh 4, 5, 6, 8). Ví dụ:
ꪁꪱ đọc là “kā”, nghĩa là tranh (cỏ).
- ꪐ꫁ꪱ ꪁꪱ Nhả kā: Cỏ tranh.
ꪁ꪿ꪱ đọc là “ka”, nghĩa là giá.
- ꪄꪱꪥ ꪼꪒ꫁ ꪁ꪿ꪱ khài đảy ka: Bán được giá.
ꪁ꫁ꪱ đọc là “kạ”, nghĩa là buôn.
- ꪼꪜ ꪁ꫁ꪱ pày kạ: đi buôn
| ꪀ k tổ thấp| ꪱ “mày kà” tương ứng với “a” |
ꪀꪱkà (Thanh 1) | ꪁꪱkā (Thanh 4) |
ꪀ꪿ꪱká (Thanh 2) | ꪁ꪿ꪱka (Thanh 5) |
ꪀ꫁ꪱkả (Thanh 3) | ꪁ꫁ꪱkạ (Thanh 6) |
ꪀꪱꪀkák (Thanh 7) | ꪁꪱꪀkạk (Thanh 8) |
Giải thích chữ cái
ꪂ
Tên chữ: “Tồ khhò (khhò)” | khh tổ thấp.
ꪂ tương ứng với “khh”, là phụ âm tổ thấp (bật hơi khi phát âm). Phụ âm tổ thấp dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ thấp (thanh 1, 2, 3, 7).
Ví dụ:
ꪹꪂ꫁ꪱ đọc là “khhảu”, nghĩa là lúa (gạo, thóc, cơm).
- ꪀꪷ ꪹꪂ꫁ꪱ Kò khhảu: Cây lúa.
ꪂꪽ đọc là “khhằn”, nghĩa là khăn.
- ꪂꪽ ꪚꪮꪀ Khhằn bók: Khăn hoa.
Giải thích chữ cái
ꪃ
Tên chữ: “Tồ khhō (khhō)” | khh tổ cao.
ꪃ tương ứng với “khh”, là phụ âm tổ cao (bật hơi khi phát âm). Phụ âm tổ cao dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ cao (thanh 4, 5, 6, 8).
Ví dụ:
ꪃ꫁ꪽ đọc là “khhặn”, nghĩa là xinh.
- ꪃ꫁ꪽ ꪉꪱꪣ Khhặn ngām: Xinh đẹp.
ꪃꪱꪫ đọc là “khhāo”, nghĩa là chốc, lát.
- ꪃꪱꪫ ꫜ Khhāo nưng: Một lát.
Giải thích chữ cái
ꪄ
Tên chữ: “Tồ khò (khò)” | kh tổ thấp.
ꪄ tương ứng với “kh”, là phụ âm tổ thấp. Phụ âm tổ thấp dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ thấp (thanh 1, 2, 3, 7).
Ví dụ:
ꪹꪄ꫁ꪱ đọc là “khảu”, nghĩa là vào.
- ꪹꪄ꫁ꪱ ꪀꪺꪉ ꪹꪭꪙ Khảu kuồng hươ̄n: Vào trong nhà.
ꪄꪱꪣ đọc là “khàm”, nghĩa là me.
- ꪢꪱꪀ ꪄꪱꪣ Mák khàm: Quả me.
Giải thích chữ cái
ꪅ
Tên chữ: “Tồ khō (khō)” | kh tổ cao.
ꪅ tương ứng với “kh”, là phụ âm tổ cao. Phụ âm tổ cao dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ cao (thanh 4, 5, 6, 8).
Ví dụ:
ꪅꪱꪫ đọc là “khāo”, nghĩa là lúc, lát.
- ꪅꪱꪫ ꫜ Khāo nưng: Một lúc (sau).
ꪅꪱꪒ đọc là “khạt”, nghĩa là rút, lôi (từ trong túi).
- ꪅꪱꪒ ꪮꪮꪀ ꪩ꫁ꪱꪙ ꫜ khạt ók lạn nưng: Rút ra một triệu.
Giải thích chữ cái
ꪆ
Tên chữ: “Tồ gò (gò)” | g tổ thấp.
ꪆ tương ứng với “g”, là phụ âm tổ thấp. Phụ âm tổ thấp dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ thấp (thanh 1, 2, 3, 7).
Chữ Thái xưa không có phụ âm ꪆ, ꪇ, ꪦ, ꪧ, nay được bổ sung để ghi âm những từ ngoại lai.
Giải thích chữ cái
ꪇ
Tên chữ: “Tồ gō (gō)” | g tổ cao.
ꪇ tương ứng với “g”, là phụ âm tổ cao. Phụ âm tổ cao dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ cao(thanh 4, 5, 6, 8).
Chữ Thái xưa không có phụ âm ꪆ, ꪇ, ꪦ, ꪧ, nay được bổ sung để ghi âm những từ ngoại lai.
Giải thích chữ cái
ꪈ
Tên chữ: “Tồ ngò (ngò)” | ng tổ thấp.
ꪈ tương ứng với “ng”, là phụ âm tổ thấp. Phụ âm tổ thấp dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ thấp (thanh 1, 2, 3, 7).
Ví dụ:
ꪈꪾ꪿ đọc là “ngắm”, nghĩa là nghĩ.
- ꪹꪄ꫁ꪱ ꪀꪺꪉ ꪹꪭꪙ Khảu kuồng hươ̄n: Vào trong nhà.
ꪈꪮꪒ đọc là “ngót”, nghĩa là chịu, phục.
- ꪢꪱꪀ ꪄꪱꪣ Mák khàm: Quả me.
Giải thích chữ cái
ꪉ
Tên chữ: “Tồ ngō (ngō)” | ng tổ cao.
ꪉ tương ứng với “ng”, là phụ âm tổ cao. Phụ âm tổ cao dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ cao (thanh 4, 5, 6, 8).
Ví dụ:
ꪉꪱ đọc là “ngā”, nghĩa là ngà.
- ꪉꪱ ꪋ꫁ꪱꪉ Ngā chạng: Ngà voi.
ꪉ꪿ꪱ đọc là “nga”, nghĩa là cành, nhánh.
- ꪉ꪿ꪱ ꪼꪣ꫁ Nga mạy: Cành cây.
ꪉ꫁ꪱ đọc là “ngạ”, nghĩa là dốt nát.
- ꪶꪔ ꪉ꫁ꪱ Tồ ngạ: Kẻ ngu dốt.
ꪉꪮꪀ đọc là “ngọk”, nghĩa là mầm.
- ꪮꪮꪀ ꪉꪮꪀ Ók ngọk: Nảy mầm.
ꪉ꫁ꪮꪀ đọc là “ngọc”, nghĩa là ngọc.
- ꪔ꪿ꪮꪙ ꪉ꫁ꪮꪀ Tón ngọc: Hòn ngọc.
Giải thích chữ cái
ꪊ
Tên chữ: “Tồ chò (chò)” | ch tổ thấp.
ꪊ tương ứng với “ch”, là phụ âm tổ thấp. Phụ âm tổ thấp dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ thấp (thanh 1, 2, 3, 7).
Ví dụ:
ꪻꪊ ꪒꪲ đọc là “chàư đì”, nghĩa là tốt bụng, hiền lành.
- ꪻꪊ ꪒꪲ ꪻꪠ ꪁꪷ꫁ ꪣꪰꪀ Chàư đì fàư kọ mặc: Hiền lành ai cũng mến.
ꪹꪊꪸꪚ đọc là “chếp”, nghĩa là đau.
- ꪹꪊꪸꪚ ꪬꪺ Chếp hùa: Đau đầu.
Giải thích chữ cái
ꪋ
Tên chữ: “Tồ chō (chō)” | ch tổ cao.
ꪋ tương ứng với “ch”, là phụ âm tổ cao. Phụ âm tổ cao dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ cao (thanh 4, 5, 6, 8).
Ví dụ:
ꪋ꫁ꪱꪉ đọc là “chạng”, nghĩa là voi.
- ꪉꪱ ꪋ꫁ꪱꪉ Ngā chạng: Ngà voi.
ꪋ꪿ꪮꪥ đọc là “choi”, nghĩa là giúp.
- ꪋ꪿ꪮꪥ ꪹꪤ ꪀꪽ ꪹꪋꪷ ꪥꪱꪀ ꪋꪱ Choi dừa kằn chơ̄ dạk chā: Giúp đỡ nhau lúc khó khăn.
Giải thích chữ cái
ꪌ
Tên chữ: “Tồ chhò (chhò)” | chh tổ thấp | bật hơi
ꪊ tương ứng với “chh”, là phụ âm tổ thấp. Phụ âm tổ thấp dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ thấp (thanh 1, 2, 3, 7).
Ví dụ:
ꪼꪌ꪿ đọc là “chháy” (bật hơi), nghĩa là trứng.
- ꪼꪌ꪿ ꪼꪀ꪿ Chháy káy: Trứng gà.
ꪌꪲ꪿ꪉ ꪌꪱꪫ đọc là “chhíng chhào” (bật hơi), nghĩa là nhện.
Giải thích chữ cái
ꪍ
Tên chữ: “Tồ chhō (chhō)” | chh tổ cao | bật hơi
ꪍ tương ứng với “chh”, là phụ âm tổ cao. Phụ âm tổ cao dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ cao (thanh 4, 5, 6, 8).
Ví dụ:
ꪍꪰꪒ đọc là “chhặt” (bật hơi), nghĩa là dịch.
- ꪍꪰꪒ ꪣꪱ Chhặt mā: Dịch sang.
ꪍꪲꪉ đọc là “chhīng” (bật hơi), nghĩa là giành, tranh.
- ꪍꪲꪉ ꪹꪮꪱ Chhīng àu: Giành lấy.
Giải thích chữ cái
ꪎ
Tên chữ: “Tồ sò (sò)” | s tổ thấp.
ꪎ tương ứng với “s”, là phụ âm tổ thấp. Phụ âm tổ thấp dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ thấp (thanh 1, 2, 3, 7).
Ví dụ:
ꪼꪎ꫁ đọc là “sảy”, nghĩa là ốm, ruột.
- ꪼꪎ꫁ ꪵꪀ꪿ Sảy ké: Ruột già.
- ꪹꪊꪸꪚ ꪼꪎ꫁ Chếp sảy: Đau ốm.
ꪎꪲ꪿ đọc là “sí”, nghĩa là bốn.
- ꪎꪲ꪿ ꪜꪲ Sí pì: Bốn năm.
Giải thích chữ cái
ꪏ
Tên chữ: “Tồ sō (sō)” | s tổ cao.
ꪏ tương ứng với “s”, là phụ âm tổ cao. Phụ âm tổ cao dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ cao (thanh 4, 5, 6, 8).
Ví dụ:
ꪏꪱꪉ đọc là “sāng”, nghĩa là tre.
- ꪘꪷ꪿ ꪏꪱꪉ Nó sāng: Măng tre.
ꪵꪏ đọc là “sē”, nghĩa là nhảy, múa.
- ꪵꪏ ꪀꪴꪚ Sē kúp: Múa nón.
Giải thích chữ cái
ꪐ
Tên chữ: “Tồ nhò (nhò)” | nh tổ thấp.
ꪐ tương ứng với “nh”, là phụ âm tổ thấp. Phụ âm tổ thấp dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ thấp (thanh 1, 2, 3, 7).
Ví dụ:
ꪐ꫁ꪱ đọc là “nhả”, nghĩa là cỏ.
- ꪁꪫꪱꪥ ꪀꪲꪙ ꪐ꫁ꪱ Koāi kìn nhả: Trâu ăn cỏ.
ꪹꪐ꪿ đọc là “nhứa”, nghĩa là thịt.
- ꪹꪐ꪿ ꪢꪴ Nhứa mù: Thịt lợn.
Giải thích chữ cái
ꪑ
Tên chữ: “Tồ nhō (nhō)” | nh tổ cao.
ꪑ tương ứng với “nh”, là phụ âm tổ cao. Phụ âm tổ cao dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ cao (thanh 4, 5, 6, 8).
Ví dụ:
ꪑ꪿ꪱꪉ đọc là “nhang”, nghĩa là bước.
- ꪑ꪿ꪱꪉ ꪫꪽ Nhang vă̄n: Bước nhanh.
ꪑꪴꪉ đọc là “nhūng”, nghĩa là muỗi.
- ꪭꪲ꫁ꪙ ꪶꪄꪚ ꪑꪴꪉ ꪀꪲꪙ Hịn khốp nhūng kìn: Dĩn bâu muỗi đốt.
Giải thích chữ cái
ꪒ
Tên chữ: “Tồ đò (đò)” | đ tổ thấp.
ꪒ tương ứng với “đ”, là phụ âm tổ thấp. Phụ âm tổ thấp dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ thấp (thanh 1, 2, 3, 7).
Ví dụ:
ꪒꪲꪙ đọc là “đìn”, nghĩa là đất.
- ꪔꪱꪥ ꪒꪲꪙ ꪠꪰꪉ ꪑꪰꪉ ꪒꪲꪙ ꪩꪸ꫁ꪉ Tài đìn fằng nhăng đìn liệng: Chết đất chôn, sống đất nuôi.
ꪒ꪿ꪮꪙ đọc là “đón”, nghĩa là trắng.
- ꪘ꫁ꪱ ꪒ꪿ꪮꪙ ꪋ꫁ꪮꪥ ꪹꪢꪷꪙ ꪹꪥ꪿ꪉ ꪙꪱꪉ ꪔꪸꪙ Nả đón chọi mờn dương nang tiền: Mặt trắng trẻo như là nàng tiên.
Giải thích chữ cái
ꪓ
Tên chữ: “Tồ đō (đō)” | đ tổ cao.
ꪓ tương ứng với “đ”, là phụ âm tổ cao. Phụ âm tổ cao dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ cao (thanh 4, 5, 6, 8).
Ví dụ:
ꪵꪓꪙ đọc là “đēn”, nghĩa là đèn.
- ꪼꪔ꫁ ꪵꪓꪙ Tảy đēn: Thắp đèn.
ꪓ꫁ꪱꪙ đọc là “đạn”, nghĩa là đạn.
- ꪓ꫁ꪱꪙ ꪶꪮ꪿ꪉ ꪢ꫁ꪱ Đạn ống mả: Đạn súng trường.
Giải thích chữ cái
ꪔ
Tên chữ: “Tồ tò (tò)” | t tổ thấp.
ꪔ tương ứng với “t”, là phụ âm tổ thấp. Phụ âm tổ thấp dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ thấp (thanh 1, 2, 3, 7).
Ví dụ:
ꪔꪱ đọc là “tà”, nghĩa là mắt.
- ꪙꪾ꫁ ꪔꪱ ꪶꪔ꪿ꪀ Nặm tà tốc: Nước mắt rơi.
ꪔꪳ꪿ꪙ đọc là “tứn”, nghĩa là đứng, dậy.
- ꪔꪳ꪿ꪙ ꪹꪋ꫁ꪱ Tứn chạu: Dậy sớm.
- ꪔꪳ꪿ꪙ ꪄꪳ꫁ꪙ Tứn khửn: Đứng lên.
Giải thích chữ cái
ꪕ
Tên chữ: “Tồ tō (tō)” | t tổ cao.
ꪕ tương ứng với “t”, là phụ âm tổ cao. Phụ âm tổ cao dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ cao (thanh 4, 5, 6, 8).
Ví dụ:
ꪕꪱꪉ đọc là “tāng”, nghĩa là đường.
- ꪼꪜ ꪕꪱꪉ Pày tāng: Đi đường.
ꪕ꫁ꪮꪉ đọc là “tọng”, nghĩa là lòng, dạ.
- ꪕ꫁ꪮꪉ ꪻꪠ ꪻꪊ ꪣꪽ Tọng fàư chàư mă̄n: Dạ ai lòng nấy.
Giải thích chữ cái
ꪖ
Tên chữ: “Tồ thò (thò)” | t tổ thấp.
ꪖ tương ứng với “th”, là phụ âm tổ thấp. Phụ âm tổ thấp dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ thấp (thanh 1, 2, 3, 7).
Ví dụ:
ꪖ꪿ꪮꪉ đọc là “thóng”, nghĩa là nửa, rưỡi.
- ꪎꪮꪉ ꪹꪚꪙ ꪖ꪿ꪮꪉ Sòng bườn thóng: Hai tháng rưỡi.
- ꪖ꪿ꪮꪉ ꪹꪚꪙ Thóng bườn: Nửa tháng.
ꪹꪖ꫁ꪱ đọc là “thảu”, nghĩa là già.
- ꪠꪴ꫁ ꪹꪖ꫁ꪱ Fủ thảu: Người già.
Giải thích chữ cái
ꪗ
Tên chữ: “Tồ thō (thō)” | t tổ cao.
ꪗ tương ứng với “th”, là phụ âm tổ cao. Phụ âm tổ cao dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ cao (thanh 4, 5, 6, 8).
Ví dụ:
ꪗꪴꪉ đọc là “thūng”, nghĩa là thùng.
- ꪗꪴꪉ ꪙꪾ꫁ Thūng nặm: Thùng nước.
ꪗꪱꪥ đọc là “thāi”, nghĩa là đố.
- ꪁꪫꪱꪣ ꪗꪱꪥ Koām thāi: Câu đố.
Giải thích chữ cái
ꪘ
Tên chữ: “Tồ nò (nò)” | n tổ thấp.
ꪘ tương ứng với “n”, là phụ âm tổ thấp. Phụ âm tổ thấp dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ thấp (thanh 1, 2, 3, 7).
Ví dụ:
ꪘ꫁ꪱ đọc là “nả”, nghĩa là mặt, trang.
- ꪎ꪿ꪺꪥ ꪘ꫁ꪱ Suối nả: Rửa mặt.
- ꪘ꫁ꪱ ꪊꪸ꫁ Nả chỉa: Trang giấy.
ꪘꪮꪉ đọc là “nòng”, nghĩa là ao.
- ꪘꪮꪉ ꪜꪱ Nòng pà: Ao cá.
Giải thích chữ cái
ꪙ
Tên chữ: “Tồ nō (nō)” | n tổ cao.
ꪙ tương ứng với “n”, là phụ âm tổ cao. Phụ âm tổ cao dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ cao (thanh 4, 5, 6, 8).
Ví dụ:
ꪙꪱ đọc là “nā”, nghĩa là ruộng.
- ꪙꪱ ꪁꪽ ꪭꪮꪙ Nā kă̄n hōn: Ruộng bậc thang.
ꪕ꫁ꪮꪉ đọc là “nọng”, nghĩa là em.
- ꪙ꫁ꪮꪉ ꪑꪲꪉ, ꪙ꫁ꪮꪉ ꪋꪱꪥ Nọng nhīng nọng chāi: Em gái, em trai.
Giải thích chữ cái
ꪚ
Tên chữ: “Tồ bò (bò)” | b tổ thấp.
ꪚ tương ứng với “b”, là phụ âm tổ thấp. Phụ âm tổ thấp dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ thấp (thanh 1, 2, 3, 7).
Ví dụ:
ꪚꪮꪀ đọc là “bók”, nghĩa là hoa, dạy.
- ꪚꪮꪀ ꪚꪱꪙ Bók bàn: Hoa ban.
- ꪚꪮꪀ ꪩꪴꪀ Bók lụk: Dạy con.
ꪵꪚ꪿ꪙ đọc là “bén”, nghĩa là bắn.
- ꪵꪚ꪿ꪙ ꪶꪮ꪿ꪉ Bén ống: Bắn súng.
Giải thích chữ cái
ꪛ
Tên chữ: “Tồ bō (bō)” | b tổ cao.
ꪛ tương ứng với “b”, là phụ âm tổ cao. Phụ âm tổ cao dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ cao (thanh 4, 5, 6, 8).
Ví dụ:
ꪛꪱꪥ đọc là “bāi”, nghĩa là bài.
- ꪛꪱꪥ ꪄꪾꪚ Bāi khắp: Bài hát.
ꪛꪥꪳ꫁ ꪛꪥꪰ꪿ꪉ đọc là “bdự bdăng”, nghĩa là nhếc nhác, nhem nhuốc.
- ꪎ꫁ꪺꪉ ꪹꪎ꫁ ꪛꪥꪳ꫁ ꪛꪥꪰ꪿ꪉ Suổng sửa bdự bdăng: Quần áo nhếch nhác.
Giải thích chữ cái
ꪜ
Tên chữ: “Tồ pò (pò)” | p tổ thấp.
ꪜ tương ứng với “p”, là phụ âm tổ thấp. Phụ âm tổ thấp dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ thấp (thanh 1, 2, 3, 7).
Ví dụ:
ꪜꪱ đọc là “pà”, nghĩa là cá.
- ꪜꪱ ꪼꪙ Pà nāy: Cá chép.
ꪵꪜꪒ đọc là “pét”, nghĩa là tám.
- ꪵꪜꪒ ꪜꪲ Pét pì: Tám năm.
Giải thích chữ cái
ꪝ
Tên chữ: “Tồ pō (pō)” | p tổ cao.
ꪝ tương ứng với “p”, là phụ âm tổ cao. Phụ âm tổ cao dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ cao (thanh 4, 5, 6, 8).
Ví dụ:
ꪝꪴ đọc là “pū”, nghĩa là núi.
- ꪝꪴ ꪎꪴꪉ Pū sùng: Núi cao.
ꪵꪝꪀ đọc là “pẹk”, nghĩa là sạch.
- ꪵꪝꪀ ꪻꪎ Pẹk sàư: Sạch sẽ.
Giải thích chữ cái
ꪞ
Tên chữ: “Tồ phhò (phhò)” | phh tổ thấp | bật hơi
ꪞ tương ứng với “phh”, là phụ âm tổ thấp. Phụ âm tổ thấp dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ thấp (thanh 1, 2, 3, 7).
Ví dụ:
ꪞꪰꪀ đọc là “phhắc” (bật hơi), nghĩa là rau.
- ꪞꪰꪀ ꪀꪱꪒ Phhắc kát: Rau cải.
Giải thích chữ cái
ꪟ
Tên chữ: “Tồ phhō (phhō)” | chh tổ cao | bật hơi
ꪟ tương ứng với “phh”, là phụ âm tổ cao. Phụ âm tổ cao dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ cao (thanh 4, 5, 6, 8).
Ví dụ:
ꪟꪴ đọc là “phhū” (bật hơi), nghĩa là núi.
- ꪟꪴ ꪎꪴꪉ Phhū sùng: Núi cao.
Giải thích chữ cái
ꪠ
Tên chữ: “Tồ fò (fò)” | f tổ thấp.
ꪠ tương ứng với “f”, là phụ âm tổ thấp. Phụ âm tổ thấp dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ thấp (thanh 1, 2, 3, 7).
Ví dụ:
ꪠꪮꪙ đọc là “fòn”, nghĩa là vôi.
- ꪒ꪿ꪱꪙ ꪠꪮꪙ Đán fòn: Đá vôi.
ꪠꪺ đọc là “fùa”, nghĩa là chồng.
- ꪠꪺ ꪣꪸ Fùa mīa: Vợ chồng.
Giải thích chữ cái
ꪡ
Tên chữ: “Tồ fō (fō)” | f tổ cao.
ꪡ tương ứng với “f”, là phụ âm tổ cao. Phụ âm tổ cao dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ cao (thanh 4, 5, 6, 8).
Ví dụ:
ꪼꪡ đọc là “fāy”, nghĩa là lửa.
- ꪼꪡ ꪼꪢ꫁ Fāy mảy: Lửa cháy.
ꪡꪰꪉ đọc là “fă̄ng”, nghĩa là nghe.
- ꪡꪰꪉ ꪁꪫꪱꪣ ꪮ꫁ꪱꪥ ꪹꪯꪸꪣ Fă̄ng koām ải ê̄m: Nghe lời bố mẹ.
Giải thích chữ cái
ꪢ
Tên chữ: “Tồ mò (mò)” | m tổ thấp.
ꪢ tương ứng với “m”, là phụ âm tổ thấp. Phụ âm tổ thấp dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ thấp (thanh 1, 2, 3, 7).
Ví dụ:
ꪻꪢ꪿ đọc là “máư”, nghĩa là mới.
- ꪶꪋꪣ ꪹꪣꪷꪉ ꪜꪲ ꪻꪢ꪿ Chômg mơng pì máư: Chúc mừng năm mới.
ꪢꪱꪀ đọc là “mák”, nghĩa là quả.
- ꪢꪱꪀ ꪢ꪿ꪱꪙ Mák mán: Quả cà chua.
Giải thích chữ cái
ꪣ
Tên chữ: “Tồ mō (mō)” | p tổ cao.
ꪣ tương ứng với “m”, là phụ âm tổ cao. Phụ âm tổ cao dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ cao (thanh 4, 5, 6, 8).
Ví dụ:
ꪣꪱꪀ đọc là “mạk”, nghĩa là con, cái, thanh…
- ꪣꪱꪀ ꪣꪲꪒ Mạk mịt: Con dao.
ꪹꪣꪷꪉ đọc là “mơ̄ng”, nghĩa là mừng.
- ꪣ꪿ꪺꪙ ꪹꪣꪷꪉ Muôn mơ̄ng: Vui mừng.
Giải thích chữ cái
ꪤ
Tên chữ: “Tồ dò (dò)” | d tổ thấp.
ꪤ tương ứng với “d”, là phụ âm tổ thấp. Phụ âm tổ thấp dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ thấp (thanh 1, 2, 3, 7).
Ví dụ:
ꪤꪱ đọc là “dà”, nghĩa là thuốc, chữa.
- ꪀꪲꪙ ꪤꪱ Kìn dà: Uống thuốc.
ꪤꪴ꪿ đọc là “dú”, nghĩa là ở.
- ꪤꪴ꪿ ꪹꪭꪙ Dú hươ̄ng: Ở nhà.
Giải thích chữ cái
ꪥ
Tên chữ: “Tồ dō (dō)” | d tổ cao.
ꪥ tương ứng với “d”, là phụ âm tổ cao. Phụ âm tổ cao dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ cao (thanh 4, 5, 6, 8).
Ví dụ:
ꪹꪥꪸꪒ đọc là “dệt”, nghĩa là làm.
- ꪹꪥꪸꪒ ꪫꪸꪀ Dệt việk: Làm việc.
ꪥꪱꪀ đọc là “dạk”, nghĩa là khó.
- ꪫꪸꪀ ꪥꪱꪀ Việk dạk: Việc khó.
[Phụ âm câm ꪥ]
..ꪫꪲꪥ..uy | ꪵ..ꪫꪥ..oe | ꪹ..ꪸꪫꪥ..uê |
- Phụ âm ꪥ được đặt cuối các vần ..uy, ..oe, ..uê dùng như phụ âm cuối, nhưng không phát âm:
ꪀ꪿ꪫꪲꪥ kúy (quý)
ꪹꪁꪸ꪿ꪫꪥ ꪼꪜ kuê pày (bung ra)
ꪀꪷ ꪵꪁꪫꪥ kò koē (cây quế)
Giải thích chữ cái
ꪦ
Tên chữ: “Tồ rò (rò)” | r tổ thấp.
ꪦ tương ứng với “r”, là phụ âm tổ thấp. Phụ âm tổ thấp dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ thấp (thanh 1, 2, 3, 7).
Chữ Thái xưa không có phụ âm ꪆ, ꪇ, ꪦ, ꪧ, nay được bổ sung để ghi âm những từ ngoại lai.
Giải thích chữ cái
ꪧ
Tên chữ: “Tồ rō (rō)” | r tổ cao.
ꪧ tương ứng với “r”, là phụ âm tổ cao. Phụ âm tổ cao dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ cao(thanh 4, 5, 6, 8).
Chữ Thái xưa không có phụ âm ꪆ, ꪇ, ꪦ, ꪧ, nay được bổ sung để ghi âm những từ ngoại lai.
Giải thích chữ cái
ꪨ
Tên chữ: “Tồ lò (lò)” | l tổ thấp.
ꪨ tương ứng với “l”, là phụ âm tổ thấp. Phụ âm tổ thấp dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ thấp (thanh 1, 2, 3, 7).
Ví dụ:
ꪨꪱꪣ đọc là “làm”, nghĩa là lam.
- ꪹꪄ꫁ꪱ ꪨꪱꪣ Khảu làm: Cơm lam.
ꪨ꪿ꪽ đọc là “lắn”, nghĩa là chụp.
- ꪨ꪿ꪽ ꪬꪴ꪿ꪙ Lắn hún: Chụp ảnh.
Giải thích chữ cái
ꪩ
Tên chữ: “Tồ lō (lō)” | l tổ cao.
ꪩ tương ứng với “l”, là phụ âm tổ cao. Phụ âm tổ cao dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ cao (thanh 4, 5, 6, 8).
Ví dụ:
ꪹꪩꪒ đọc là “lượt”, nghĩa là máu.
- ꪹꪩꪒ ꪵꪒꪉ Lượt đèng: Máu đỏ.
ꪩꪳꪣ đọc là “lư̄m”, nghĩa là quên.
- ꪩꪳꪣ ꪕꪱꪉ ꪼꪜ Lư̄m tāng pày: Quên lối đi.
Giải thích chữ cái
ꪪ
Tên chữ: “Tồ vò (vò)” | v tổ thấp.
ꪪ tương ứng với “v”, là phụ âm tổ thấp. Phụ âm tổ thấp dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ thấp (thanh 1, 2, 3, 7).
Ví dụ:
ꪪꪱꪙ đọc là “vàn”, nghĩa là ngọt.
- ꪙꪾ꫁ ꪪꪱꪙ Nặm vàn: Nước ngọt.
ꪪꪰꪒ ꪼꪮ đọc là “vắt ày”, nghĩa là nhức đầu sổ mũi.
Giải thích chữ cái
ꪫ
Tên chữ: “Tồ vō (vō)” | v tổ cao.
ꪫ tương ứng với “v”, là phụ âm tổ cao. Phụ âm tổ cao dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ cao (thanh 4, 5, 6, 8).
Ví dụ:
ꪫꪽ đọc là “vă̄n”, nghĩa là nhanh.
- ꪵꪩ꪿ꪙ ꪫꪽ Len vă̄n: Chạy nhanh.
ꪹꪫꪸꪙ đọc là “vê̄n”, nghĩa là ngày, trưa.
- ꪙꪮꪙ ꪹꪫꪸꪙ Nōn vê̄n: Ngủ trưa.
[Bán âm ꪫ]
..ꪫ.. đứng liền kề sau phụ âm đầu tương ứng với âm ..o/u… (khi ꪫ không phải là phụ âm cuối).
- Bán âm ꪫ tương ứng với o khi đi với ꪱ, ꪵ:
ꪁꪫꪱꪥ koāi (trâu), ꪵꪄꪫꪙ ꪁꪷ khoèn kō (đeo cổ) - Bán âm ꪫ tương ứng với u với các trường hợp còn lại:
ꪢꪱꪀ ꪹꪀꪸꪫꪙ mák kuền (quả bồ quân) - Mày …ꪲ đứng sau ꪫ tương ứng với “y”: ..ꪫꪲ.. => ..uy..:
ꪠ꫁ꪱꪥ ꪄꪫꪲꪒ fải khúyt (vải thổ cẩm) - Mày …ꪸ đứng sau ꪫ tương ứng với “yê”: ..ꪫꪸ.. => ..yê..:
ꪁꪫꪸꪙ kuyê̄n (quyền)
Giải thích chữ cái
ꪬ
Tên chữ: “Tồ hò (hò)” | h tổ thấp.
ꪬ tương ứng với “h”, là phụ âm tổ thấp. Phụ âm tổ thấp dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ thấp (thanh 1, 2, 3, 7).
Ví dụ:
ꪬ꫁ꪱ đọc là “hả”, nghĩa là năm (số đếm).
- ꪬ꫁ꪱ ꪣꪳ꫁ Hả mự: Năm ngày.
ꪬꪺ đọc là “hùa”, nghĩa là đầu, cười.
- ꪣ꪿ꪺꪙ ꪬꪺ Muôn hùa: Vui cười.
Giải thích chữ cái
ꪭ
Tên chữ: “Tồ hō (hō)” | h tổ cao.
ꪭ tương ứng với “h”, là phụ âm tổ cao. Phụ âm tổ cao dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ cao (thanh 4, 5, 6, 8).
Ví dụ:
ꪭ꫁ꪱꪙ đọc là “hạn”, nghĩa là sàn, bậc (quan hệ).
- ꪹꪭꪙ ꪭ꫁ꪱꪙ Hươ̄n hạn.
ꪭꪱꪉ đọc là “hāng”, nghĩa là tổ, hàng.
- ꪭꪱꪉ ꪶꪙ꫁ꪀ Hāng nộc: Tổ chim.
- ꪎꪸꪚ ꪭꪱꪉ Siếp hāng: Xếp hàng.
Giải thích chữ cái
ꪮ
Tên chữ: “Tồ ò (ò)”.
ꪮ là phụ âm tổ thấp, dùng làm phụ âm đầu ảo, nhằm xác định tổ thanh điệu cho những từ không có phụ âm đầu (khi phiên âm). Phụ âm tổ thấp dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ thấp (thanh 1, 2, 3, 7).
Ví dụ:
ꪮ꫁ꪱꪥ đọc là “ải”, nghĩa là bố, anh.
- ꪮ꫁ꪱꪥ ꪹꪯꪸꪣ Ải ê̄m: Bố mẹ.
- ꪮ꫁ꪱꪥ ꪙ꫁ꪮꪉ Ải nọng: Anh em.
ꪮ꪿ꪮꪙ đọc là “ón”, nghĩa là non.
- ꪻꪚ ꪮ꪿ꪮꪙ Bàư ón: Lá non.
Giải thích chữ cái
ꪯ
Tên chữ: “Tồ ō (ō)”.
ꪯ là phụ âm tổ cao, dùng làm phụ âm đầu ảo, nhằm xác định tổ thanh điệu cho những từ không có phụ âm đầu (khi phiên âm). Phụ âm tổ cao dùng cho những từ mang thanh điệu thuộc tổ cao (thanh 4, 5, 6, 8).
Ví dụ:
ꪯꪱꪥ đọc là “āi”, nghĩa là anh.
- ꪯꪱꪥ ꪶꪛ꫁ ꪶꪓ꫁ꪥ Ải ê̄m: Bố mẹ.
ꪹꪯꪸꪣ đọc là “ê̄m”, nghĩa là mẹ.
- ꪮ꫁ꪱꪥ ꪹꪯꪸꪣ Ải ê̄m: Bố mẹ.
ꪯꪷ꪿ đọc là “o”, nghĩa là à.
- ꪯꪷ꪿, ꪹꪋꪸ꫁ꪙ ꪮ꪿ꪱ? O, chện á: À, vậy á?
Giải thích phụ âm cuối
-ꪀ
Phụ âm “ꪀ” khi là phụ âm cuối đóng vai trò như âm cuối “-k” hoặc “-c”.
1. Phụ âm cuối “ꪀ” trong từ KHÔNG CÓ dấu thanh điệu tương ứng với âm cuối “-k”:
ꪜꪴꪀ ꪼꪣ꫁Púk mạy (trồng cây) | ꪣꪳ꫁ ꪝꪴꪀMự pụk (ngày mai) |
ꪶꪜꪀ ꪼꪡPốk fāy (bỏng lửa) | ꪘꪰꪉ ꪶꪩꪀNằng lộk (bong da) |
2. Phụ âm cuối “ꪀ” trong từ CÓ dấu thanh điệu tương ứng với âm cuối “-c”:
ꪜꪴ꪿ꪀ ꪄꪳ꫁ꪙPúc khửn (dựng lên) | ꪢꪱꪀ ꪝꪴ꫁ꪀMák pục (quả bưởi) |
ꪶꪜ꪿ꪀ ꪜꪸꪫPốc Piều (đội Piêu) | ꪶꪩ꫁ꪀ ꪼꪀ꪿Lộc káy (chuồng gà) |
Giải thích phụ âm cuối
-ꪉ
Phụ âm cuối ꪉ tương ứng với âm cuối -ng.
| Vần | Ví dụ |
..ꪰꪉ..ăng | ꪭꪰ꪿ꪉhăng (giàu) |
..ꪱꪉ..ang | ꪋ꫁ꪱꪉchạng (voi) |
..ꪲꪉ..ing | ꪄꪲꪉkhìng (gừng) |
..ꪳꪉ..ưng | ꪎꪳꪉsừng (khen) |
..ꪴꪉ..ung | ꪙꪴ꪿ꪉnung (mặc) |
ꪵ..ꪉ..eng | ꪵꪒꪉđèng (đỏ) |
ꪶ..ꪉ..ông | ꪶꪒꪉđồng (rừng) |
..ꪮꪉ..ong | ꪙ꫁ꪮꪉnọng (em) |
..ꪸꪉ..iêng | ꪩꪸ꫁ꪉliệng (nuôi) |
ꪹ..ꪉ.. ương | ꪹꪡꪉfươ̄ng (rơm) |
..ꪺꪉ..uông | ꪣ꪿ꪺꪉmuông (xoài) |
ꪹ..ꪸꪉ..êng | ꪹꪸꪕꪉtê̄ng (trên) |
ꪹ..ꪷꪉ..ơng | ꪹꪬꪷꪉhờng (lâu) |
Giải thích phụ âm cuối
-ꪒ
Phụ âm “ꪒ” khi là phụ âm cuối đóng vai trò như âm cuối “-t”. Những từ có phụ âm cuối ꪒ không sử dụng mài siềng.
ꪵꪒꪒ đọc là “đét”, nghĩa là nắng.
ꪹꪊꪸꪒ đọc là “chết”, nghĩa là bảy.
ꪕꪮꪒ đọc là “tọt”, nghĩa là đá.
Giải thích phụ âm cuối
-ꪙ
Phụ âm “ꪙ” khi là phụ âm cuối đóng vai trò như âm cuối “-n”.
ꪭ꫁ꪮꪙ đọc là “họn”, nghĩa là nóng.
ꪹꪜꪸꪙ đọc là “pền”, nghĩa là nên.
ꪹꪉꪷꪙ đọc là “ꪹꪉꪷꪙ”, nghĩa là tiền.
Giải thích phụ âm cuối
-ꪚ
Phụ âm “ꪚ” khi là phụ âm cuối đóng vai trò như âm cuối “-p”. Những từ có phụ âm cuối ꪚ không sử dụng mài siềng.
ꪵꪮꪚ đọc là “ép”, nghĩa là học.
ꪵꪋꪚ đọc là “chẹp”, nghĩa là ngon.
ꪮꪱꪚ đọc là “áp”, nghĩa là tắm.
Giải thích phụ âm cuối
-ꪣ
Phụ âm “ꪣ” khi là phụ âm cuối đóng vai trò như âm cuối “-m”.
ꪶꪎ꫁ꪣ đọc là “sổm”, nghĩa là chua.
ꪵꪨꪣ đọc là “lèm”, nghĩa là nhọn.
ꪩꪳꪣ đọc là “lư̄m”, nghĩa là quên.
Giải thích phụ âm cuối
-ꪥ
Phụ âm “ꪥ” khi là phụ âm cuối đóng vai trò như âm cuối “-i”.
ꪄꪱꪥ ꪹꪋ꪿ꪉ đọc là “khài chương”, nghĩa là bán hàng.
ꪎꪴꪥ ꪶꪩꪉ đọc là “sùi lô̄ng”, nghĩa là đẩy xuống.
ꪭ꫁ꪮꪥ ꫜ đọc là “họi nưng”, nghĩa là một trăm.
Giải thích phụ âm cuối
-ꪫ
Phụ âm “ꪫ” khi là phụ âm cuối đóng vai trò như âm cuối “-u”, “-o”.
- Phụ âm cuối ꪫ tương ứng với âm cuối o khi ꪫ đứng sau ꪱ (..ꪱꪫ ..ao) hoặc ꪵ.. (ꪵ..ꪫ ..eo).
ꪏꪱꪫ đọc là “sāo”, nghĩa là hai mươi.
ꪵꪩ꫁ꪫ đọc là “lẹo”, nghĩa là xong, rồi.
- Phụ âm cuối ꪫ tương ứng với âm cuối u với những trường hợp còn lại.
ꪜꪸꪫ ꪼꪡ đọc là “piều fāy”, nghĩa là ngọn lửa.
ꪢꪱꪀ ꪩꪲꪫ đọc là “mák līu”, nghĩa là quả chanh.
ꪥꪰ꫁ꪉ ꪬꪳꪫ đọc là “dặng hừu”, nghĩa là nghỉ hưu.
ꪶꪕ ꪹꪯꪸ꫁ꪫ đọc là “tô̄ ệu”, nghĩa là tán gẫu.
Giải thích nguyên âm
ꪰ
I. Quy tắc sử dụng ...ꪰ
- ...ꪰ có tên gọi là “mày kằng”, tương ứng với “ă”.
- dùng ...ꪰ cho các từ mang vần “ăng, ăc, ăt”
- viết ...ꪰ trên phụ âm đầu:
II. Ví dụ
- Vần ..ꪰꪉ ..ăng:
ꪙꪰ꪿ꪉ ꪔꪰ꪿ꪉ năng tắng (ngồi ghế) - Vần ..ꪰꪀ .. ăc:
ꪠꪰꪀ ꪀꪱꪒ fắc kát (rau cải);
ꪢꪱꪀ ꪡꪰꪀ mák fặc (quả bí xanh) - Vần ..ꪰꪒ ..ăt:
ꪶꪔ ꪎꪰꪒ tồ sắt (con vật)
ꪏꪰꪒ ꪮꪮꪀ sặt ók (dịch ra)
Giải thích nguyên âm
ꪱ
I. Quy tắc sử dụng ꪱ
- ꪱ có tên gọi là “mày kà”, tương ứng với “a”.
- viết ꪱ sau phụ âm đầu.
II. Ví dụ
- ꪶꪔ ꪜꪱ tồ pà (con cá)
- ꪄꪱꪥ ꪹꪋ꪿ꪉ khài chương (bán hàng)
- ꪖꪱꪣ ꪬꪱ thàm hà (hỏi thăm)
- ꪶꪔ ꪋ꫁ꪱꪉ tồ chạng (con voi)
- ꪘꪱꪫ nào (rét)
- ꪩꪱꪀ ꪚꪱꪥ lạk bài (kéo co)
- ꪬꪱꪚ ꪘꪰꪀ háp nắc (gánh nặng)
- ꪔꪱꪒ ꪙꪾ꫁ tát nặm (thác nước)
Giải thích nguyên âm
ꪲ
I. Quy tắc sử dụng …ꪲ
- …ꪲ có tên gọi là “mày kì”, tương ứng với “i”.
- viết …ꪲ trên phụ âm đầu.
II. Ví dụ
- ꪚꪲ ꪢꪲ bì mì (mật gấu)
- ꪀꪲꪙ ꪮꪲ꪿ꪣ kìn ím (ăn no)
- ꪜꪲ꫁ꪉ ꪹꪐ꪿ pỉng nhứa (nướng thịt)
- ꪖꪲꪫ thìu (huýt sáo)
- ꪜꪲꪀ ꪶꪙ꫁ꪀ pík nộc (cánh chim)
- ꪁꪲꪀ ꪖꪴ꪿ kịk thú (chiếc đũa)
- ꪬꪮꪣ ꪀꪲꪚ hòm kíp (tỏi)
- ꪭꪲꪒ ꪅꪮꪉ hịt khōng (phong tục)
Giải thích nguyên âm
ꪳ
I. Quy tắc sử dụng …ꪳ
- …ꪳ có tên gọi là “mày kừ”, tương ứng với “ư”.
- viết …ꪳ trên phụ âm đầu.
II. Ví dụ
- ꪣꪳ꫁ ꪙꪲ꫁ mự nị (hôm nay)
- ꪩꪳꪣ lư̄m (quên)
- ꪔꪳ꪿ꪙ ꪹꪋ꫁ꪱ tứn chạu (dậy sớm)
- ꪘꪳ꫁ꪉ ꪹꪄ꫁ꪱ nửng khảu (đồ xôi)
- ꪥꪰ꫁ꪉ ꪬꪳꪫ dặng hừu (nghỉ hưu)
- ꪤꪱ ꪔꪳꪀ dà tứk (thuốc giun)
- ꪎꪳꪚ ꪔꪱꪣ sứp tàm (nối tiếp)
- ꪣꪳꪒ ꪜꪲ꫁ꪙ mựt pỉn (tối mịt)
Giải thích nguyên âm
ꪴ
I. Quy tắc sử dụng …ꪴ
- …ꪴ có tên gọi là “mày kù”, tương ứng với “u”.
- viết …ꪴ dưới phụ âm đầu.
II. Ví dụ
- ꪢꪴ ꪵꪣ꪿ mù me (lợn nái)
- ꪎꪴꪥ sùi (đẩy)
- ꪄꪴꪣ ꪹꪩꪷ꫁ꪀ khùm lợc (hố sâu)
- ꪙꪾ꫁ ꪮꪴ꪿ꪙ nặm ún (nước ấm)
- ꪔꪱ ꪭꪴ꪿ꪉ tà hung (mắt sáng)
- ꪜꪴꪀ ꪼꪣ꫁ púk mạy (trồng cây)
- ꪊꪴꪚ ꪵꪀ꫁ꪣ chúp kẻm (thơm má)
- ꪕꪱꪉ ꪎꪴꪒ tāng sút (đường cụt, đường cùng)
Giải thích nguyên âm
ꪵ
I. Quy tắc sử dụng ꪵ..
- ꪵ.. có tên gọi là “mày kè”, tương ứng với “e”.
- viết ꪵ.. trước phụ âm đầu.
II. Ví dụ
- ꪶꪔ ꪵꪚ꫁ tồ bẻ (con dê)
- ꪘꪱꪣ ꪵꪨꪣ nàm lèm (gai nhọn)
- ꪵꪩ꪿ꪙ ꪫꪽ len vă̄n (chạy nhanh)
- ꪀꪲꪙ ꪵꪩꪉ kìn lēng (ăn tối)
- ꪵꪄ꫁ꪫ ꪏꪳꪙ khẻo sư̄n (răng khểnh)
- ꪵꪝꪀ ꪻꪎ pék sàư (sạch sẽ)
- ꪀꪲꪙ ꪵꪋꪚ kìn chẹp (ăn ngon)
- ꪵꪒꪒ ꪭ꫁ꪮꪙ đét họn (nắng nóng)
Giải thích nguyên âm
ꪶ
I. Quy tắc sử dụng ꪶ..
- ꪶ.. có tên gọi là “mày kồ”, tương ứng với “ô”.
- viết ꪶ.. trước phụ âm đầu.
II. Ví dụ
- ꪁꪫꪱꪣ ꪶꪕ koām tô̄ (truyện kể)
- ꪶꪝ꫁ꪥ ꪹꪄ꫁ꪱ pội khảu (bồ thóc)
- ꪶꪎ꫁ꪣ sổm (chua)
- ꪡ꫁ꪱ ꪶꪠꪙ fạ fồn (trời mưa)
- ꪶꪜꪀ ꪼꪡ pốk fāy (bỏng lửa)
- ꪶꪨ꪿ꪀ ꪀ꫁ꪱ lốc kả (nhổ mạ)
- ꪶꪔꪚ ꪣꪳ tốp mư̄ (vỗ tay)
- ꪶꪙ꫁ꪀ ꪶꪀꪒ nộc kốt (chim bìm bịp)
Giải thích nguyên âm
ꪮ
I. Quy tắc sử dụng “mày ò” ..ꪮ..
- ..ꪮ.. có vai trò là nguyên âm khi đứng sau phụ âm*.
- Nguyên âm ..ꪮ.. có tên gọi là “mày ò”, tương ứng với “o”.
- Viết ..ꪮ.. sau phụ âm đầu.
- Từ có nguyên âm ..ꪮ.. bắt buộc phải có phụ âm cuối**.
II. Ví dụ
- ꪼꪜ ꪙꪮꪙ pày nōn (đi ngủ)
- ꪄꪰ꫁ꪉ ꪭꪮꪣ khẳng hōm (cái hòm)
- ꪙ꫁ꪮꪉ nọng (em)
- ꪬꪮꪥ ꪙꪱ hòi nā (ốc ruộng)
- ꪼꪀ꪿ ꪣꪮꪀ káy mọk (gà mọ)
- ꪋꪮꪚ ꪻꪊ chọp chàư (vừa lòng)
- ꪕꪮꪒ ꪁꪮꪙ tọt kōn (ném còn)
_________________
(*) ꪮ còn đóng vai trò như một phụ âm đầu, xem thêm ở bảng phụ âm đầu.
(**) từ mang âm “o” không có phụ âm cuối ta sử dụng “mày khít” …ꪷ .
Giải thích nguyên âm
ꪷ
I. Quy tắc sử dụng “mày khít” ...ꪷ .
- ...ꪷ có tên gọi là “mày khít”, tương ứng với “o”.
- Viết ...ꪷ trên phụ âm đầu.
- ...ꪷ chỉ dùng cho những từ mang âm “o” không có phụ âm cuối*.
II. Ví dụ
- ꪀꪷ ꪼꪣ꫁ kò mạy (cái cây)
- ꪁꪷ ꪹꪎ꫁ kō sửa (cổ áo)
- ꪝꪷ꫁ ꪘ꫁ꪱ pọ nả (gặp mặt)
_________________
(*) từ mang âm “o” có phụ âm cuối ta sử dụng “mày ò” ..ꪮ..
Giải thích nguyên âm
ꪸ
I. Quy tắc sử dụng …ꪸ .
- …ꪸ có tên gọi là “mày kìa”.
- Viết …ꪸ trên phụ âm đầu.
- …ꪸ tương ứng với “ia” khi từ không có phụ âm cuối.
- …ꪸ tương ứng với “iê” khi từ có phụ âm cuối.
II. Ví dụ
- …ꪸ tương ứng với “ia”:
- ꪣꪸ mīa (vợ)
- ꪶꪔ ꪀꪸ tồ kìa (con dơi)
2. …ꪸ tương ứng với “iê”:
- ꪜꪸ꪿ꪙ ꪻꪢ꪿ piến máư (đổi mới)
- ꪬꪸꪣ ꪋꪳ꫁ hiềm chự (giữ gìn)
- ꪩꪸ꫁ꪉ ꪁꪫꪱꪥ liệng koāi (chăn trâu)
- ꪎꪸ꪿ꪫ ꪜꪸꪫ siếu piều (thêu piêu)
- ꪹꪥꪸꪒ ꪫꪸꪀ dệt việk (làm việc)
- ꪎꪸꪚ ꪭꪱꪉ siếp hāng (xếp hàng)
- ꪶꪔ ꪄꪸꪒ tồ khiết (con nhái)
Giải thích nguyên âm
ꪹ
I. Quy tắc sử dụng ꪹ..
- ꪹ… có tên gọi là “mày kừa”.
- Viết ꪹ… trước phụ âm đầu.
- ꪹ… tương ứng với “ưa” khi từ không có phụ âm cuối.
- ꪹ… tương ứng với “ươ” khi từ có phụ âm cuối.
II. Ví dụ
1. ꪹ… tương ứng với “ưa”:
- ꪶꪔ ꪹꪎ tồ sừa (con hổ)
- ꪹꪭ hư̄a (thuyền)
2. ꪹ… tương ứng với “ươ”:
- ꪹꪭꪙ hươ̄n (nhà)
- ꪶꪔ ꪹꪨꪣ tồ lườm (con chăn)
- ꪚ꫁ꪱꪙ ꪹꪣꪉ bản mươ̄ng (bản mường)
- ꪩꪴꪀ ꪹꪄꪥ lụk khười (con rể)
- ꪜꪮꪀ ꪹꪜꪀ pók pướk (bóc vỏ)
- ꪜꪰꪒ ꪹꪀꪚ pắt kướp (bắt cướp)
- ꪹꪩꪒ ꪵꪒꪉ lượt đèng (máu đỏ)
Giải thích nguyên âm
ꪺ
I. Quy tắc sử dụng ꪹ..
- ꪺ có tên gọi là “mày kùa”.
- Viết ꪺ sau phụ âm đầu.
- ꪺ tương ứng với “ua” khi từ không có phụ âm cuối.
- ꪺ tương ứng với “uô” khi từ có phụ âm cuối.
II. Ví dụ
1. ꪺ tương ứng với “ua”:
- ꪚꪮꪀ ꪚꪺ bók bùa (hoa sen)
- ꪬꪺ hùa (cười, đầu)
2. ꪺ tương ứng với “uô”:
- ꪙꪾ꫁ ꪬ꫁ꪺꪥ nặm huổi (nước suối)
- ꪹꪥꪸꪒ ꪎꪺꪙ dệt suồn (làm vườn)
- ꪙꪾ꫁ ꪖ꫁ꪺꪣ nặm thuổm (nước ngập)
- ꪀ꫁ꪱꪙ ꪚ꪿ꪺꪉ kản buống (cái thìa)
- ꪶꪔ ꪜꪺꪀ tồ puốk (con mối)
- ꪁꪺꪚ ꪎꪮꪉ kuộp sòng (gấp)
- ꪵꪠ ꪘꪺꪒ fè nuốt (cạo râu)
Giải thích nguyên âm
ꪻ
I. Quy tắc sử dụng ꪻ..
- ꪻ có tên gọi là “mày kàư”.
- ꪻ tương ứng với “aư”.
- Viết ꪻ trước phụ âm đầu.
II. Ví dụ
- ꪜꪲ ꪻꪢ꪿ pì máư (năm mới)
- ꪔꪱꪀ ꪻꪄ꪿ ták kháư (phơi khô)
- ꪩꪴꪀ ꪻꪝ꫁ lụk pạư (con dâu)
- ꪢꪱꪀ ꪬꪺ ꪻꪊ mák hùa chàư (trái tim)
Giải thích nguyên âm
ꪼ
I. Quy tắc sử dụng ꪼ..
- ꪼ có tên gọi là “mày kày”.
- ꪼ tương ứng với “ay”.
- Viết ꪼ trước phụ âm đầu.
II. Ví dụ
- ꪼꪀ꪿ ꪝꪷ꪿ káy po (gà trống)
- ꪼꪎ꪿ ꪼꪀ꪿ sáy káy (trứng gà)
- ꪙꪾ꫁ ꪼꪨ nặm lày (nước chảy)
- ꪼꪜ ꪕꪱꪉ pày tāng (đi đường)
Giải thích nguyên âm
ꪹ..ꪸ
I. Quy tắc sử dụng ꪹ..ꪸ
- ꪹ..ꪸ có tên gọi là “mày kề”.
- ꪹ..ꪸ tương ứng với “ê”.
- Khi viết ꪹ..ꪸ, ta viết ꪹ trước phụ âm đầu và viết …ꪸ trên phụ âm đầu.
II. Ví dụ
- ꪣꪲ ꪹꪮꪸ꪿ mī ế (có nhiều)
- ꪶꪔ ꪹꪜꪸꪒ tồ pết (con vịt)
- ꪹꪀ ꪹꪁꪸꪣ kừa kê̄m (muối mặn)
- ꪵꪩ ꪹꪬꪸꪙ lē hền (nhìn thấy)
- ꪶꪕ ꪹꪯꪸ꫁ꪫ tô̄ ệu (tán gẫu)
- ꪹꪀꪸꪚ ꪠꪰꪀ kếp fắc (hái rau)
Giải thích nguyên âm
ꪹ..ꪷ
I. Quy tắc sử dụng ꪹ..ꪷ
- ꪹ..ꪷ có tên gọi là “mày kờ”.
- ꪹ..ꪷ tương ứng với “ơ”.
- Khi viết ꪹ..ꪷ, ta viết ꪹ trước phụ âm đầu và viết …ꪷ trên phụ âm đầu.
II. Ví dụ
- ꪹꪋꪷ ꪒꪲ chơ̄ đì (giờ tốt)
- ꪹꪣꪷꪥ ꪹꪨ꫁ꪱ mơ̄i lảu (mời rượu)
- ꪹꪠꪷ꪿ꪙ ꪒ꪿ꪮꪙ fớn đón (phấn trắng)
- ꪙꪾ꫁ ꪹꪩꪷ꫁ꪀ nặm lợc (nước sâu)
- ꪹꪜꪷꪒ ꪹꪚ꪿ pớt bứa (chán ngán)
- ꪹꪄ꫁ꪱ ꪹꪨꪷꪚ khảu lớp (vào lớp)
Giải thích nguyên âm
ꪽ
I. Quy tắc sử dụng ..ꪽ
- ꪽ có tên gọi là “mày kằn”.
- ꪽ tương ứng với “ăn”.
- Viết ꪽ sau phụ âm đầu.
II. Ví dụ
- ꪙꪮꪙ ꪠꪽ nōn fằn (ngủ mơ)
- ꪜꪽ ꪎꪮꪉ pằn sòng (chia hai)
- ꪬ꫁ꪱꪫ ꪅ꫁ꪽ hảo khặn (khỏe mạnh)
- ꪚꪮꪀ ꪋ꪿ꪽ bók chăn (hoa đẹp)
Giải thích nguyên âm
ꪾ
I. Quy tắc sử dụng …ꪾ
- …ꪾ có tên gọi là “mày kằm”.
- Viết …ꪾ trên phụ âm đầu.
- …ꪾ tương ứng với “ăm”.
- …ꪾꪚ tương ứng với “ăp”.
II. Ví dụ
1. Vần “ăm”
- ꪙꪾ꫁ ꪪꪱꪙ nặm vàn (nước ngọt)
- ꪖꪾ꫁ ꪒ꪿ꪱꪙ thẳm đán (hang đá)
- ꪹꪉꪷꪙ ꪁꪾ ngơ̄n kă̄m (tiền bạc, bạc vàng)
2. Vần “ăp”
- ꪬꪾꪚ ꪔꪴ hắp tù (đóng cửa)
- ꪙꪾꪚ ꪹꪉꪷꪙ nặp ngơ̄n (đếm tiền)
Giải thích nguyên âm
ꪹ..ꪱ
I. Quy tắc sử dụng ꪹ..ꪱ
- ꪹ..ꪱ có tên gọi là “mày kàu”.
- ꪹ..ꪱ tương ứng với “au”.
- Khi viết ꪹ..ꪱ, ta viết ꪹ trước phụ âm đầu và viết ꪱ sau phụ âm đầu.
II. Ví dụ
- ꪹꪀ꫁ꪱ ꪎꪲꪚ kảu síp (chín mươi)
- ꪏꪴꪣ ꪹꪭꪱ sūm hāu (chúng ta)
- ꪔꪳ꪿ꪙ ꪹꪋ꫁ꪱ tứn chạu (dậy sớm)
- ꪹꪕꪱ ꪼꪁ tāu kāy (rong rêu)
Giải thích nguyên âm đôi, âm cuối
ꪰꪉ
Vần: …ꪰꪉ | …ăng
Ta viết …ꪰ trên phụ âm đầu, viết ꪉ sau cùng.
ꪣꪳ꫁ ꪥꪰ꫁ꪉ đọc là “mự dặng”, nghĩa là ngày nghỉ.
ꪙꪰ꪿ꪉ ꪔꪰ꪿ꪉ đọc là “năng tắng”, nghĩa là ngồi ghế.
ꪭꪰ꪿ꪉ ꪣꪲ đọc là “hăng mī”, nghĩa là giàu có.
Giải thích nguyên âm đôi, âm cuối
ꪰꪀ
Vần: …ꪰꪀ | …ăc
Ta viết …ꪰ trên phụ âm đầu, viết ꪀ sau cùng.
ꪨꪰꪀ ꪬ꪿ꪱꪉ đọc là “lắc háng”, nghĩa là xa cách.
ꪀꪲꪙ ꪩꪰꪀ đọc là “kìn lặc”, nghĩa là ăn trộm.
ꪎꪰꪀ ꪋ꫁ꪮꪉ đọc là “sắc chọng”, nghĩa là chăm chỉ.
ꪏꪰꪀ ꪎ꫁ꪺꪉ ꪹꪎ꫁ đọc là “sặc suổng sửa”, nghĩa là giặt quần áo.
Giải thích nguyên âm đôi, âm cuối
ꪰꪒ
Vần: …ꪰꪒ | …ăt
Ta viết …ꪰ trên phụ âm đầu, viết ꪒ sau cùng.
ꪶꪔ ꪢꪰꪒ đọc là “tồ mắt”, nghĩa là con bọ chó.
ꪣꪰꪒ ꪖꪴ꪿ đọc là “mặt thú”, nghĩa là bó đũa.
ꪘꪴ ꪀꪰꪒ ꪹꪎ꫁ đọc là “nù kắt sửa”, nghĩa là chuột kắn áo.
ꪁꪰꪒ ꪁꪴꪉ đọc là “kặt kūng”, nghĩa là nghèo túng.
Giải thích nguyên âm đôi, âm cuối
ꪾꪚ
Vần: …ꪾꪚ | …ăp
Ta viết …ꪾ trên phụ âm đầu, viết ꪚ sau cùng.
ꪄꪾꪚ ꪼꪕ đọc là “khắp Tāy”, nghĩa là hát Thái.
ꪙꪾꪚ ꪹꪉꪷꪙ đọc là “nặp ngơ̄n”, nghĩa là đếm tiền.
ꪎꪾꪚ ꪭ꫁ꪱ ꪼꪀ꪿ đọc là “sắp hạ káy”, nghĩa là xua đuổi gà.
ꪩꪾꪚ ꪣꪲꪒ đọc là “lặp mịt”, nghĩa là mài dao.
Giải thích nguyên âm đôi, âm cuối
..ꪫꪱ..
Âm đôi: ..ꪫꪱ.. | ..oa..
ꪕꪱꪉ ꪄꪫꪱ đọc là “tāng khoà”, nghĩa là bên phải.
ꪁꪫꪱꪥ đọc là “koāi”, nghĩa là trâu.
ꪁꪫꪱꪣ ꪄꪾꪚ đọc là “koām khắp”, nghĩa là bài hát, lời ca.
Giải thích nguyên âm đôi, âm cuối
..ꪫꪲ..
Âm đôi: ..ꪫꪲ.. | ..uy..
ꪄꪫꪲꪥ đọc là “khuỳ”, nghĩa là lụi, trơ trọi.
- ꪼꪣ꫁ ꪔꪱꪥ ꪄꪫꪲꪥ mạy tài khùy: cây chế lụi.
ꪄꪫꪲꪥ ꪄꪫꪱ đọc là “khuỳ khoà”, nghĩa là tu oa.
- ꪹꪒꪸ꪿ꪀ ꪙ꫁ꪮꪥ ꪼꪬ꫁ ꪄꪫꪲꪥ ꪄꪫꪱ đếc nọi hảy khùy khoà: trẻ con khóc tu oa.
Giải thích nguyên âm đôi, âm cuối
ꪵ..ꪫ..
Âm đôi: ꪵ..ꪫ.. | ..oe..
ꪵꪁꪫꪥ ꪙꪾ꫁ đọc là “koē nặm”, nghĩa là nhánh sông.
ꪵꪄꪫꪙ ꪎ꫁ꪮꪥ đọc là “khoèn sỏi”, nghĩa là đeo xà tích.
ꪵꪀ꪿ꪫꪉ ꪵꪄꪙ đọc là “koéng khèn”, nghĩa là vung tay.
Giải thích nguyên âm đôi, âm cuối
..ꪫꪸ..
Âm đôi: ..ꪫꪸ.. | ..uyê..
ꫛ ꪣꪲ ꪊꪳ꪿ꪀ ꪣꪲ ꪹꪁꪸꪫꪙ đọc là “kô̄n mī chức mī kuyê̄n”, nghĩa là người có chức có quyền.
Giải thích nguyên âm đôi, âm cuối
..ꪫꪽ
Vần: ..ꪫꪽ | ..oăn
ꪵꪜꪉ ꪄꪫꪽ đọc là “pèng khoằn”, nghĩa là cúng vía, làm vía.
Giải thích nguyên âm đôi, âm cuối
ꪹ..ꪸꪫ..
Âm đôi: ꪹ..ꪸꪫ.. | ..uê..
ꪢꪱꪀ ꪹꪀꪸꪫꪙ đọc là “mák kuyền”, nghĩa là quả bồ quân.
Giải thích ký tự đặc biết
ꫜ
Tên chữ: “nưng”
ꫜ dùng thay thế cho từ ꪙꪳ꪿ꪉ chỉ nưng.
Ví dụ:
ꪀꪷ ꫜ ꪹꪚ꪿ꪱ ꪹꪜꪸꪙ ꪜ꪿ꪱ.
Kò nưng báu pền pá.
Một cây không nên rừng.
Giải thích ký tự đặc biết
ꫛ
Tên chữ: “kô̄n”
ꫛ dùng thay thế cho từ ꪶꪁꪙ/ꪶꪅꪙ chỉ người.
Ví dụ:
ꪹꪥꪸꪒ ꫛ ꪒꪲ ꪣꪰꪀ ꪙ꫁ꪮꪉ ꪯꪱꪥ ꪹꪚ꪿ꪱ ꪜꪸ꪿ꪙ ꪻꪊ.
Dệt kô̄n đì mặc nọng āi báu piến chàư.
Làm người tốt yêu em anh chẳng thay lòng.
Giải thích ký tự đặc biết
꫟
Tên chữ: “lāi sặm”
꫟ dùng để nhắc lại từ trước đó.
Ví dụ:
ꪵꪩ꪿ꪙ ꪭꪳ꫁ꪙ ꫟ đọc là “len hựn hựn” nghĩa là chạy ầm ầm.
Giải thích ký tự đặc biết
ꫝ
Tên chữ: “pày pày”
ꫝ dùng tương tự như “vân vân” trong tiếng việt.
Ví dụ:
ꪎꪺꪙ ꪮ꫁ꪱꪥ ꪜꪴ꪿ ꪚꪴꪙ ꪜꪴꪀ ꪨꪱꪥ ꪔꪱꪉ ꪢꪱꪀ ꪵꪣꪉ: ꪢꪱꪀ ꪣ꪿ꪺꪉ, ꪢꪱꪀ ꪩꪲꪫ, ꪢꪱꪀ ꪝꪴ꫁ꪀ, ꪢꪱꪀ ꪁ꫁ꪱꪥ, ꫝ.
Suồn ải pú Bùn púk lài tàng mák mēng: mák muông, mák līu, mák pục, mák kại, pày pày.
Vường ông Bun trồng nhiều loại trái cây: quả xoài, quả chanh, quả bưởi, quả vải, vân vân.
Giải thích ký tự đặc biết
꫞
Tên chữ: “hō hơ̄i”
꫞ dùng để bắt đầu bài Khắp, bài thơ, dùng ở cuối bài Khắp, bài thơ với ý cảm thán.
Ví dụ:
꫞, ꪮꪽ ꪙꪲ꫁ ꪭꪱ ꪋꪲ ꪁꪳꪒ ꪵꪔ꪿ ꪀ꪿ꪮꪙ ꪣꪱ ꪨꪰꪉ
ꪁꪳꪒ ꪵꪔ꪿ ꪨꪰꪉ ꪣꪱ ꪜꪰꪉ ꪮꪽ ꪘ꫁ꪱ
ꪁꪳꪒ ꪵꪔ꪿ ꪡ꫁ꪱ ꪜꪱꪉ ꪀ꪿ꪮꪙ ꪣ꪿ꪱꪉ ꪹꪩ ꪀ꪿ꪮꪙ ꪹꪙꪷ:
ꪁꪳꪒ ꪵꪔ꪿ ꪹꪣ꪿ ꪠꪴ꫁ ꪎꪮꪉ ꪹꪭꪱ ꪑꪰꪉ ꪤꪴ꪿ ꪶꪝ꫁ꪀ ꪹꪚ꫁ꪉ ꪄꪫꪱ
ꪑꪰꪉ ꪤꪴ꪿ ꪝꪱ ꪹꪚ꫁ꪉ ꪏ꫁ꪱꪥ
…….
ꪁꪳꪙ ꪎꪴ꪿ ꪤ꫁ꪱꪫ ꪭꪱꪒ ꪭ꫁ꪱꪙ ꪹꪭꪙ ꪵꪣ꪿ ꪝꪱꪥ ꪨꪰꪉ
ꪣꪲ ꪠꪺ ꪄꪫꪽ ꪵꪕꪒ ꪕꪸꪣ ꪭꪸꪉ ꪘ꫁ꪱ
ꪁꪷ꫁ ꪹꪩ꪿ꪱ ꪼꪒ꫁ ꪊꪳ꪿ꪀ ꪝ꫁ꪮꪉ ꪹꪜꪸꪙ ꪻꪐ꪿ ꪁꪫꪸꪙ ꪘꪱ
ꪭꪸꪉ ꪵꪠꪉ ꪀꪽ ꪵꪎ꪿ꪉ ꪶꪎꪣ ꪣ꪿ꪺꪙ ꪹꪭꪙ ꪭꪳ꫁ꪙ ꫟, .
Hō hơ̄i, ằn nị hā chī kựt té kón mā lằng
Kựt té lằng mā pằng ằn nả
Kựt té fạ pàng kón mang lư̄a kón nơ̄:
Kựt té mưa fủ sòng hāu nhă̄ng dú pộc bưởng khòa
Nhă̄ng dú pā bưởng sại
……
Kựt sú dảo hạt hạn hươ̄n me pāi lằng
Mī fùa khoằn tẹt tiê̄m hiê̄ng nả
Kọ lau đảy chức pọng pền nháư kuê̄n nà
Hiê̄ng fèng kằn séng sồm muôn hươ̄n hựn hựn, Chāo hơ̄i.
Giải thích ký tự đặc biết
Tên chữ: “chāo hơ̄i”
꫞ dùng để bắt đầu bài Khắp, bài thơ, dùng ở cuối bài Khắp, bài thơ với ý cảm thán.
Ví dụ:
꫞, ꪮꪽ ꪙꪲ꫁ ꪭꪱ ꪋꪲ ꪁꪳꪒ ꪵꪔ꪿ ꪀ꪿ꪮꪙ ꪣꪱ ꪨꪰꪉ
ꪁꪳꪒ ꪵꪔ꪿ ꪨꪰꪉ ꪣꪱ ꪜꪰꪉ ꪮꪽ ꪘ꫁ꪱ
ꪁꪳꪒ ꪵꪔ꪿ ꪡ꫁ꪱ ꪜꪱꪉ ꪀ꪿ꪮꪙ ꪣ꪿ꪱꪉ ꪹꪩ ꪀ꪿ꪮꪙ ꪹꪙꪷ:
ꪁꪳꪒ ꪵꪔ꪿ ꪹꪣ꪿ ꪠꪴ꫁ ꪎꪮꪉ ꪹꪭꪱ ꪑꪰꪉ ꪤꪴ꪿ ꪶꪝ꫁ꪀ ꪹꪚ꫁ꪉ ꪄꪫꪱ
ꪑꪰꪉ ꪤꪴ꪿ ꪝꪱ ꪹꪚ꫁ꪉ ꪏ꫁ꪱꪥ
…….
ꪁꪳꪙ ꪎꪴ꪿ ꪤ꫁ꪱꪫ ꪭꪱꪒ ꪭ꫁ꪱꪙ ꪹꪭꪙ ꪵꪣ꪿ ꪝꪱꪥ ꪨꪰꪉ
ꪣꪲ ꪠꪺ ꪄꪫꪽ ꪵꪕꪒ ꪕꪸꪣ ꪭꪸꪉ ꪘ꫁ꪱ
ꪁꪷ꫁ ꪹꪩ꪿ꪱ ꪼꪒ꫁ ꪊꪳ꪿ꪀ ꪝ꫁ꪮꪉ ꪹꪜꪸꪙ ꪻꪐ꪿ ꪁꪫꪸꪙ ꪘꪱ
ꪭꪸꪉ ꪵꪠꪉ ꪀꪽ ꪵꪎ꪿ꪉ ꪶꪎꪣ ꪣ꪿ꪺꪙ ꪹꪭꪙ ꪭꪳ꫁ꪙ ꫟, .
Hō hơ̄i, ằn nị hā chī kựt té kón mā lằng
Kựt té lằng mā pằng ằn nả
Kựt té fạ pàng kón mang lư̄a kón nơ̄:
Kựt té mưa fủ sòng hāu nhă̄ng dú pộc bưởng khòa
Nhă̄ng dú pā bưởng sại
……
Kựt sú dảo hạt hạn hươ̄n me pāi lằng
Mī fùa khoằn tẹt tiê̄m hiê̄ng nả
Kọ lau đảy chức pọng pền nháư kuê̄n nà
Hiê̄ng fèng kằn séng sồm muôn hươ̄n hựn hựn, Chāo hơ̄i.
Dấu thanh điệu/mài siềng
꪿
Dấu thanh điệu/mài siềng
꫁
Từ mô tả thanh điệu
ꪢꪱ
ꪢꪱ đọc là “mà”, có nghĩa là chó.
Từ ꪢꪱ mang thanh 1, tổ thấp, bắt đầu bằng phụ âm đầu tổ thấp (ꪢ), không dấu.
Từ mô tả thanh điệu
ꪢ꪿ꪱ
ꪢ꪿ꪱ đọc là “má”, có nghĩa là ngâm (gạo), ꪢ꪿ꪱ ꪹꪄ꫁ꪱ má khảu (ngâm gạo).
Từ ꪢ꪿ꪱ mang thanh 2, tổ thấp, bắt đầu bằng phụ âm đầu tổ thấp (ꪢ) + dấu thanh điệu 1 - “mài siềng nưng” ( ꪿).
Từ mô tả thanh điệu
ꪢ꫁ꪱ
ꪢ꫁ꪱ đọc là “mả”, có nghĩa là lãi (buôn bán), ꪄꪱꪥ ꪢ꫁ꪱ khài mả (bán có lãi).
Từ ꪢ꫁ꪱ mang thanh 3, tổ thấp, bắt đầu bằng phụ âm đầu tổ thấp (ꪢ) + dấu thanh điệu 2 - “mài siềng sòng” ( ꫁).
Từ mô tả thanh điệu
ꪣꪱ
ꪣꪱ đọc là “mā”, có nghĩa là về.
Từ ꪣꪱ mang thanh 4, tổ cao, bắt đầu bằng phụ âm đầu tổ cao(ꪣ), không dấu.
Từ mô tả thanh điệu
ꪣ꪿ꪱ
ꪣ꪿ꪱ đọc là “ma”, ꪙꪾ꫁ ꪣ꪿ꪱ nặm Ma (sông Mã).
Từ ꪣ꪿ꪱ mang thanh 5, tổ cao, bắt đầu bằng phụ âm đầu tổ cao (ꪣ) + dấu thanh điệu 1 - “mài siềng nưng” ( ꪿).
Từ mô tả thanh điệu
ꪣ꫁ꪱ
ꪣ꫁ꪱ đọc là “mạ”, có nghĩa là ngựa.
Từ ꪣ꫁ꪱ mang thanh 6, tổ cao, bắt đầu bằng phụ âm đầu tổ cao (ꪣ) + dấu thanh điệu 2 - “mài siềng sòng” ( ꫁).